第3课 这个小区挺好的
Bài 03 · HSK 3 (3.0) · 学练手册

偏旁

1

形近字

Chữ gần giống nhau
形近字
认读下面两个汉字,找出不同的地方。
Đọc hai chữ Hán và tìm điểm khác nhau.
huài · jiā lǐ de xǐ yī jī huài le 。
坏 · 家里的洗衣机坏了。
hỏng, xấu · Máy giặt ở nhà bị hỏng rồi.
huán · zhè ge xiǎo qū de huán jìng hěn hǎo 。
环 · 这个小区的环境很好。
vòng; môi trường · Môi trường của khu dân cư này rất tốt.
2

多音字

Chữ đa âm
多音字
学习多音字的读音和用法。
Học cách đọc và cách dùng chữ đa âm.
xíng lǐ · wǒ de xíng lǐ tǐng duō de 。
行李 · 我的行李挺多的。
Hành lý của tôi khá nhiều.
yín háng · wǒ míng tiān cái yǒu shí jiān qù yín háng 。
银行 · 我明天才有时间去银行。
Ngày mai tôi mới có thời gian đến ngân hàng.
1

读一读,学一学

Đọc và học
词语汇聚
按主题学习词语。
Học từ vựng theo chủ đề.
jū jiā shēng huó · xiǎo qū 、 lóu 、 fáng zi 、 céng 、 huán jìng 、 huā yuán ; fáng jiān 、 wèi shēng jiān 、 xǐ shǒu jiān 、 mén 、 mén kǒu 、 dēng 、 kōng tiáo 、 xǐ yī jī 、 bīng xiāng 、 diàn shì 、 diàn nǎo ; bān jiā 、 bān 、 dǎ sǎo 、 sǎo
居家生活 · 小区、楼、房子、层、环境、花园;房间、卫生间、洗手间、门、门口、灯、空调、洗衣机、冰箱、电视、电脑;搬家、搬、打扫、扫
Sinh hoạt gia đình · khu dân cư, tòa nhà, nhà, tầng, môi trường, vườn; phòng, nhà vệ sinh, phòng rửa tay, cửa, cửa ra vào, đèn, máy điều hòa, máy giặt, tủ lạnh, ti-vi, máy tính; chuyển nhà, khuân, dọn dẹp, quét.
yín háng yè wù · yín háng kǎ 、 xìn yòng kǎ 、 bàn 、 hái
银行业务 · 银行卡、信用卡、办、还
Nghiệp vụ ngân hàng · thẻ ngân hàng, thẻ tín dụng, làm/mở, hoàn trả.
2

常用搭配

Cụm từ thường dùng
常用搭配
读一读词语的常用搭配。
Đọc các cách kết hợp thường dùng.
xiǎo qū huán jìng 、6 hào lóu 、 èr céng 203 fáng jiān 、 xiǎo huā yuán 、 kāi dēng 、 guān dēng 、 dǎ kāi kōng tiáo 、 guān shàng kōng tiáo 、 bān dōng xī 、 sǎo yī xià 、 bàn yín háng kǎ 、 hái xìn yòng kǎ
小区环境、6号楼、二层203房间、小花园、开灯、关灯、打开空调、关上空调、搬东西、扫一下、办银行卡、还信用卡
môi trường khu dân cư; tòa số 6; phòng 203 tầng hai; vườn nhỏ; bật đèn; tắt đèn; bật điều hòa; tắt điều hòa; khuân đồ; quét một chút; làm thẻ ngân hàng; trả nợ thẻ tín dụng
3

选词填空

Chọn từ điền vào chỗ trống
选词填空
先读句子,然后选择合适的词语。
Đọc câu rồi chọn từ thích hợp.
A
yín háng kǎ
银行卡
thẻ ngân hàng
B
bān jiā
搬家
chuyển nhà
C
céng
tầng
D
sǎo
quét
E
xiǎo qū
小区
khu dân cư
1
zhè zhāng ( ) lǐ méi qián le , nín huàn yī zhāng ba 。
这张( )里没钱了,您换一张吧。
Trong chiếc ( ) này hết tiền rồi, ông/bà đổi chiếc khác đi.
2
míng tiān jiù yào ( ) le , dōng xī dōu zhǔn bèi hǎo le ma ?
明天就要( )了,东西都准备好了吗?
Ngày mai sắp ( ) rồi, đồ đạc đã chuẩn bị xong chưa?
3
wǒ dào lóu xià le , nín zhù jǐ ( )? wǒ xiàn zài shàng qù 。
我到楼下了,您住几( )?我现在上去。
Tôi đã đến dưới lầu rồi. Ông/bà ở tầng mấy? Tôi lên ngay đây.
4
fú wù yuán , zhuō zi xià miàn hái yǒu dōng xī , nín zài ( ) yī xià ba 。
服务员,桌子下面还有东西,您再( )一下吧。
Nhân viên ơi, dưới bàn vẫn còn đồ, phiền bạn ( ) thêm một chút.
5
wǒ zài nà ge ( ) zhù le wǔ nián , wǒ fēi cháng xǐ huān nà lǐ de huán jìng 。
我在那个( )住了五年,我非常喜欢那里的环境。
Tôi đã sống ở ( ) đó năm năm và rất thích môi trường nơi ấy.
1

听力 · 第一部分

Nghe hiểu · Phần I
第一部分 Part I
第1—3题:听对话,选择最匹配的图片。每题听两次。
Câu 1-3: Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất. Mỗi câu nghe hai lần.
A
Hình nghe A
B
Hình nghe B
C
Hình nghe C
D
Hình nghe D
1
xuǎn zé zhèng què tú piàn
选择正确图片
Chọn hình đúng.
2
xuǎn zé zhèng què tú piàn
选择正确图片
Chọn hình đúng.
3
xuǎn zé zhèng què tú piàn
选择正确图片
Chọn hình đúng.
2

听力 · 第二部分

Nghe hiểu · Phần II
第二部分 Part II
第4—6题:听对话,选择正确答案。每题听两次。
Câu 4-6: Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng. Mỗi câu nghe hai lần.
4
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
5
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
6
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
3

听力 · 第三部分

Nghe hiểu · Phần III
第三部分 Part III
第7—10题:听一段话,选择正确答案。每题听两次。
Câu 7-10: Nghe đoạn văn và chọn đáp án đúng. Mỗi câu nghe hai lần.
7
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
8
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
9
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
xuǎn zé zhèng què dá àn
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1

阅读 · 第一部分

Đọc hiểu · Phần I
第一部分 Part I
第11—15题:匹配句子。
Câu 11-15: Ghép câu.
A
wǒ hěn xǐ huān zhè lǐ de huán jìng 。
我很喜欢这里的环境。
Tôi rất thích môi trường ở đây.
B
hǎo , wǒ mǎ shàng ràng xiǎo wáng qù mǎi 。
好,我马上让小王去买。
Được, tôi sẽ bảo Tiểu Vương đi mua ngay.
C
nà wǒ qù wài miàn zài kàn yī huì er shū 。
那我去外面再看一会儿书。
Vậy tôi ra ngoài đọc sách thêm một lát.
D
duì , wǒ kàn diàn shì kàn dào liǎng diǎn duō cái xiū xī 。
对,我看电视看到两点多才休息。
Đúng, tôi xem ti-vi đến hơn hai giờ mới nghỉ.
E
dāng rán 。 wǒ men xiān zuò gōng jiāo chē , rán hòu huàn dì tiě 。
当然。我们先坐公交车,然后换地铁。
Tất nhiên. Chúng ta đi xe buýt trước, sau đó đổi sang tàu điện ngầm.
F
zhōu wǔ dào xià zhōu yī bù shàng bān , kě yǐ xiū xī xiū xī 。
周五到下周一不上班,可以休息休息。
Từ thứ Sáu đến thứ Hai tuần sau không đi làm, có thể nghỉ ngơi.
gōng sī lǐ méi yǒu bái zhǐ le 。
公司里没有白纸了。
Trong công ty hết giấy trắng rồi.
11
zhè jǐ tiān dà jiā dōu máng huài le 。
这几天大家都忙坏了。
Mấy ngày nay mọi người bận đến kiệt sức.
12
wǒ yào shuì jiào le , nǐ guān yī xià dēng ba 。
我要睡觉了,你关一下灯吧。
Tôi muốn ngủ rồi, bạn tắt đèn giúp nhé.
13
nǐ jué de zán men bān dào zhè ge xiǎo qū zěn me yàng ?
你觉得咱们搬到这个小区怎么样?
Bạn thấy chúng ta chuyển đến khu dân cư này thế nào?
14
nǐ kàn qǐ lái yǒu diǎn ér lèi , shì bú shì zuó tiān shuì dé hěn wǎn ?
你看起来有点儿累,是不是昨天睡得很晚?
Trông bạn hơi mệt, có phải hôm qua ngủ rất muộn không?
15
2

阅读 · 第二部分

Đọc hiểu · Phần II
第二部分 Part II
第16—20题:选词填空。
Câu 16-20: Chọn từ điền vào chỗ trống.
A
xū yào
需要
cần
B
bīng xiāng
冰箱
tủ lạnh
C
tīng shuō
听说
nghe nói
D
huā yuán
花园
vườn
E
xié
giày
F
wèi shēng jiān
卫生间
nhà vệ sinh
16
( ) nǐ hù zhào diū le , zhǎo dào le ma ?
( )你护照丢了,找到了吗?
( ) hộ chiếu của bạn bị mất, đã tìm thấy chưa?
17
nà biān yǒu yí gè ( ), zán men qù zǒu zǒu ba 。
那边有一个( ),咱们去走走吧。
Bên kia có một ( ), chúng ta đến đi dạo nhé.
18
wǒ jiā lí gōng sī tài yuǎn le , wǒ ( ) huàn gè jìn diǎn ér de xiǎo qū 。
我家离公司太远了,我( )换个近点儿的小区。
Nhà tôi quá xa công ty, tôi ( ) đổi sang khu dân cư gần hơn.
19
A: wèi shēng jiān zài nǎ ér ? nǐ zhī dào ma ? B: zhī dào , zài èr céng , nǐ cóng zhè ér shàng qù jiù néng kàn dào 。
A:卫生间在哪儿?你知道吗?
B:知道,在二层,你从这儿上去就能看到。
A: Nhà vệ sinh ở đâu, bạn biết không? B: Biết, ở tầng hai; từ đây đi lên là thấy.
20
A: mā mā , wǒ huí lái le , xiàn zài yòu rè yòu kě 。 B: wǒ mǎi le bīng jī líng , zài ( ) lǐ , nǐ zì jǐ qù ná 。
A:妈妈,我回来了,现在又热又渴。
B:我买了冰激凌,在( )里,你自己去拿。
A: Mẹ ơi, con về rồi, bây giờ vừa nóng vừa khát. B: Mẹ mua kem rồi, ở trong ( ), con tự lấy nhé.
3

阅读 · 第三部分

Đọc hiểu · Phần III
第三部分 Part III
第21—24题:选择正确答案。
Câu 21-24: Chọn đáp án đúng.
21
wǒ men xiǎo qū de huán jìng tǐng hǎo de , lǐ miàn hái yǒu yí gè huā yuán , hěn duō rén chī wán wǎn fàn hòu dū huì qù nà lǐ zǒu yī zǒu , xiū xī xiū xī 。 ★ nà ge xiǎo qū :
我们小区的环境挺好的,里面还有一个花园,很多人吃完晚饭后都会去那里走一走,休息休息。
★ 那个小区:
Môi trường khu dân cư của chúng tôi khá tốt, bên trong còn có một khu vườn. Nhiều người ăn tối xong đều đến đó đi dạo và nghỉ ngơi. ★ Khu dân cư đó:
22
xià zhōu jiù yào bān xīn jiā le , zán men míng tiān qù dǎ sǎo yī xià ba 。 hái yào zài mǎi jǐ gè zhǐ xiāng , nǐ kàn , zhè xiē dōng xī dōu xū yào fàng zài xiāng zi lǐ 。 ★ tā men míng tiān yào zuò shén me ?
下周就要搬新家了,咱们明天去打扫一下吧。还要再买几个纸箱,你看,这些东西都需要放在箱子里。
★ 他们明天要做什么?
Tuần sau sắp chuyển nhà mới rồi, ngày mai chúng ta đi dọn dẹp nhé. Còn phải mua thêm vài thùng giấy; những đồ này đều cần cho vào thùng. ★ Ngày mai họ phải làm gì?
23
xià gè xīng qī wǒ jiù yào bān jiā le , wǒ jīn tiān gěi bān jiā gōng sī dǎ le yí gè diàn huà , méi xiǎng dào bān jiā nà me guì 。 wǒ xiàn zài zhù zài sì céng , xīn jiā zài shí céng , bān yí gè xiāng zi yào 50 kuài qián 。 kàn zhe wǒ nà 30 duō gè xiāng zi , wǒ xiǎng jīn tiān wǎn shàng wǒ jiù zài jiā gěi péng yǒu men dǎ diàn huà ba 。 ★ tā de xīn jiā zài jǐ céng ?
下个星期我就要搬家了,我今天给搬家公司打了一个电话,没想到搬家那么贵。我现在住在四层,新家在十层,搬一个箱子要50块钱。看着我那30多个箱子,我想今天晚上我就在家给朋友们打电话吧。
★ 他的新家在几层?
Tuần sau tôi sẽ chuyển nhà. Hôm nay tôi gọi cho công ty chuyển nhà, không ngờ giá lại đắt như vậy. Tôi hiện ở tầng bốn, nhà mới ở tầng mười; chuyển một thùng mất 50 tệ. Nhìn hơn 30 thùng đồ, tôi nghĩ tối nay sẽ ở nhà gọi điện nhờ bạn bè. ★ Nhà mới của anh ấy ở tầng mấy?
24
tóng shàng ★ tā kě néng huì zěn me bān jiā ?
同上
★ 他可能会怎么搬家?
Theo đoạn trên. ★ Anh ấy có thể sẽ chuyển nhà bằng cách nào?
1

书写 · 第一部分

Viết · Phần I
第一部分 Part I
第25—27题:根据拼音写汉字。
Câu 25-27: Dựa vào pinyin viết chữ Hán.
yín háng (kǎ) míng tiān jiù néng bàn hǎo 。
银行(kǎ)明天就能办好。
Thẻ ngân hàng ngày mai có thể làm xong.
25
jiā lǐ de (dēng) huài le , nǐ qù mǎi gè xīn de ba 。
家里的(dēng)坏了,你去买个新的吧。
Đèn trong nhà hỏng rồi, bạn đi mua cái mới nhé.
26
wǒ jiā zhù zài sān (céng),302 hào 。
我家住在三(céng),302号。
Nhà tôi ở tầng ba, phòng 302.
27
2

书写 · 第二部分

Viết · Phần II
第二部分 Part II
第28—30题:看图,用词造句。
Câu 28-30: Nhìn hình và dùng từ cho sẵn đặt câu.
Hình câu 28
guān
đóng/tắt
28
Hình câu 29
bān
khuân/chuyển
29
Hình câu 30
dǎ sǎo
打扫
dọn dẹp
30