1
形近字
Chữ gần giống nhau
坏 · 家里的洗衣机坏了。
hỏng, xấu · Máy giặt ở nhà bị hỏng rồi.
环 · 这个小区的环境很好。
vòng; môi trường · Môi trường của khu dân cư này rất tốt.
2
多音字
Chữ đa âm
行李 · 我的行李挺多的。
Hành lý của tôi khá nhiều.
银行 · 我明天才有时间去银行。
Ngày mai tôi mới có thời gian đến ngân hàng.
1
读一读,学一学
Đọc và học
居家生活 · 小区、楼、房子、层、环境、花园;房间、卫生间、洗手间、门、门口、灯、空调、洗衣机、冰箱、电视、电脑;搬家、搬、打扫、扫
Sinh hoạt gia đình · khu dân cư, tòa nhà, nhà, tầng, môi trường, vườn; phòng, nhà vệ sinh, phòng rửa tay, cửa, cửa ra vào, đèn, máy điều hòa, máy giặt, tủ lạnh, ti-vi, máy tính; chuyển nhà, khuân, dọn dẹp, quét.
银行业务 · 银行卡、信用卡、办、还
Nghiệp vụ ngân hàng · thẻ ngân hàng, thẻ tín dụng, làm/mở, hoàn trả.
2
常用搭配
Cụm từ thường dùng
小区环境、6号楼、二层203房间、小花园、开灯、关灯、打开空调、关上空调、搬东西、扫一下、办银行卡、还信用卡
môi trường khu dân cư; tòa số 6; phòng 203 tầng hai; vườn nhỏ; bật đèn; tắt đèn; bật điều hòa; tắt điều hòa; khuân đồ; quét một chút; làm thẻ ngân hàng; trả nợ thẻ tín dụng
3
选词填空
Chọn từ điền vào chỗ trống
A
银行卡
thẻ ngân hàng
B
搬家
chuyển nhà
C
层
tầng
D
扫
quét
E
小区
khu dân cư
1
这张( )里没钱了,您换一张吧。
Trong chiếc ( ) này hết tiền rồi, ông/bà đổi chiếc khác đi.
2
明天就要( )了,东西都准备好了吗?
Ngày mai sắp ( ) rồi, đồ đạc đã chuẩn bị xong chưa?
3
我到楼下了,您住几( )?我现在上去。
Tôi đã đến dưới lầu rồi. Ông/bà ở tầng mấy? Tôi lên ngay đây.
4
服务员,桌子下面还有东西,您再( )一下吧。
Nhân viên ơi, dưới bàn vẫn còn đồ, phiền bạn ( ) thêm một chút.
5
我在那个( )住了五年,我非常喜欢那里的环境。
Tôi đã sống ở ( ) đó năm năm và rất thích môi trường nơi ấy.
1
听力 · 第一部分
Nghe hiểu · Phần I
A

B

C

D

1
选择正确图片
Chọn hình đúng.
2
选择正确图片
Chọn hình đúng.
3
选择正确图片
Chọn hình đúng.
2
听力 · 第二部分
Nghe hiểu · Phần II
4
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
5
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
6
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
3
听力 · 第三部分
Nghe hiểu · Phần III
7
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
8
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
9
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1
阅读 · 第一部分
Đọc hiểu · Phần I
A
我很喜欢这里的环境。
Tôi rất thích môi trường ở đây.
B
好,我马上让小王去买。
Được, tôi sẽ bảo Tiểu Vương đi mua ngay.
C
那我去外面再看一会儿书。
Vậy tôi ra ngoài đọc sách thêm một lát.
D
对,我看电视看到两点多才休息。
Đúng, tôi xem ti-vi đến hơn hai giờ mới nghỉ.
E
当然。我们先坐公交车,然后换地铁。
Tất nhiên. Chúng ta đi xe buýt trước, sau đó đổi sang tàu điện ngầm.
F
周五到下周一不上班,可以休息休息。
Từ thứ Sáu đến thứ Hai tuần sau không đi làm, có thể nghỉ ngơi.
公司里没有白纸了。
Trong công ty hết giấy trắng rồi.
11
这几天大家都忙坏了。
Mấy ngày nay mọi người bận đến kiệt sức.
12
我要睡觉了,你关一下灯吧。
Tôi muốn ngủ rồi, bạn tắt đèn giúp nhé.
13
你觉得咱们搬到这个小区怎么样?
Bạn thấy chúng ta chuyển đến khu dân cư này thế nào?
14
你看起来有点儿累,是不是昨天睡得很晚?
Trông bạn hơi mệt, có phải hôm qua ngủ rất muộn không?
15
2
阅读 · 第二部分
Đọc hiểu · Phần II
A
需要
cần
B
冰箱
tủ lạnh
C
听说
nghe nói
D
花园
vườn
E
鞋
giày
F
卫生间
nhà vệ sinh
16
( )你护照丢了,找到了吗?
( ) hộ chiếu của bạn bị mất, đã tìm thấy chưa?
17
那边有一个( ),咱们去走走吧。
Bên kia có một ( ), chúng ta đến đi dạo nhé.
18
我家离公司太远了,我( )换个近点儿的小区。
Nhà tôi quá xa công ty, tôi ( ) đổi sang khu dân cư gần hơn.
19
A:卫生间在哪儿?你知道吗?
B:知道,在二层,你从这儿上去就能看到。
B:知道,在二层,你从这儿上去就能看到。
A: Nhà vệ sinh ở đâu, bạn biết không? B: Biết, ở tầng hai; từ đây đi lên là thấy.
20
A:妈妈,我回来了,现在又热又渴。
B:我买了冰激凌,在( )里,你自己去拿。
B:我买了冰激凌,在( )里,你自己去拿。
A: Mẹ ơi, con về rồi, bây giờ vừa nóng vừa khát. B: Mẹ mua kem rồi, ở trong ( ), con tự lấy nhé.
3
阅读 · 第三部分
Đọc hiểu · Phần III
21
我们小区的环境挺好的,里面还有一个花园,很多人吃完晚饭后都会去那里走一走,休息休息。
★ 那个小区:
★ 那个小区:
Môi trường khu dân cư của chúng tôi khá tốt, bên trong còn có một khu vườn. Nhiều người ăn tối xong đều đến đó đi dạo và nghỉ ngơi. ★ Khu dân cư đó:
22
下周就要搬新家了,咱们明天去打扫一下吧。还要再买几个纸箱,你看,这些东西都需要放在箱子里。
★ 他们明天要做什么?
★ 他们明天要做什么?
Tuần sau sắp chuyển nhà mới rồi, ngày mai chúng ta đi dọn dẹp nhé. Còn phải mua thêm vài thùng giấy; những đồ này đều cần cho vào thùng. ★ Ngày mai họ phải làm gì?
23
下个星期我就要搬家了,我今天给搬家公司打了一个电话,没想到搬家那么贵。我现在住在四层,新家在十层,搬一个箱子要50块钱。看着我那30多个箱子,我想今天晚上我就在家给朋友们打电话吧。
★ 他的新家在几层?
★ 他的新家在几层?
Tuần sau tôi sẽ chuyển nhà. Hôm nay tôi gọi cho công ty chuyển nhà, không ngờ giá lại đắt như vậy. Tôi hiện ở tầng bốn, nhà mới ở tầng mười; chuyển một thùng mất 50 tệ. Nhìn hơn 30 thùng đồ, tôi nghĩ tối nay sẽ ở nhà gọi điện nhờ bạn bè. ★ Nhà mới của anh ấy ở tầng mấy?
24
同上
★ 他可能会怎么搬家?
★ 他可能会怎么搬家?
Theo đoạn trên. ★ Anh ấy có thể sẽ chuyển nhà bằng cách nào?
1
书写 · 第一部分
Viết · Phần I
银行(kǎ)明天就能办好。
Thẻ ngân hàng ngày mai có thể làm xong.
25
家里的(dēng)坏了,你去买个新的吧。
Đèn trong nhà hỏng rồi, bạn đi mua cái mới nhé.
26
我家住在三(céng),302号。
Nhà tôi ở tầng ba, phòng 302.
27
2
书写 · 第二部分
Viết · Phần II

关
đóng/tắt
28

搬
khuân/chuyển
29

打扫
dọn dẹp
30
